CĐ Kỹ thuật Vinhempich
|
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Xét tuyển hệ Dân sự: |
|
Công nghệ thông tin |
03 |
A |
12,0 |
100 |
|
Cơ khí động lực |
04 |
A |
12,0 |
Thí sinh gửi hồ sơ về Phòng Đào tạo Trường CĐ Kỹ thuật Vinhempich, 189 Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM; ĐT: (08) 8941336. Mã trường ZPS. Hệ Dân sự tuyển nam, nữ thanh niên trong cả nước.
CĐ tư thục Nguyễn Tất Thành
|
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm xét NV3 |
|
Công nghệ may |
04 |
A |
12,0 |
|
Tin học |
05 |
A |
12,0 |
|
D1 |
10,0 |
|
Tiếng Trung |
08 |
D1 |
10,0 |
|
Tiếng Nhật |
09 |
D1 |
10,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
11 |
A |
12,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
12 |
A |
12,0 |
|
Công nghệ hóa học |
13 |
A, B |
12,0 |
Thí sinh gửi hồ sơ về Phòng Đào tạo Trường CĐ Nguyễn Tất Thành, 298A - 300A Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP.HCM; ĐT: (08) 9404314. Mã trường CTT. Tuyển sinh trong cả nước.
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
|
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Tin học ứng dụng |
01 |
A |
12,0 |
8 |
|
D1 |
10,0 |
|
Kế toán |
02 |
A |
12,0 |
12 |
|
D1 |
10,0 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
03 |
A |
12,0 |
20 |
|
D1 |
10,0 |
|
Nông học |
05 |
A, B |
12,0 |
5 |
|
Chăn nuôi |
06 |
A, B |
12,0 |
17 |
Thí sinh gửi hồ sơ về Phòng Đào tạo Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ, 9 Cách Mạng Tháng Tám, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ; ĐT: (071) 826072. Mã trường CEC. Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại TP Cần Thơ và các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long.