(LĐĐT) - Trường ĐH Hà Tĩnh đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
Ghi chú |
| Hệ ĐH |
| Quản trị kinh doanh |
A |
13.0 |
13.0 |
184 |
NV2 Tuyển thí sinh trên cả nước |
| Công nghệ thông tin |
A |
13.0 |
13.0 |
94 |
| Sư phạm Toán học |
A |
14.0 |
|
|
|
| Sư phạm Tin học |
A |
13.0 |
13.0 |
79 |
|
| Sư phạm Vật lí |
A |
13.0 |
13.0 |
9 |
|
| Sư phạm Hóa học |
A |
14.5 |
|
|
|
| Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
18.5 |
|
|
môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| Giáo dục Tiểu học |
D1 |
13.0 |
13.0 |
27 |
|
| Giáo dục Mầm non |
M |
14.5 |
|
|
môn Năng khiếu hệ số 2 |
| Hệ CĐ |
| Sư phạm Toán - Tin |
A |
11.5 |
|
|
|
| Sư phạm Tin học |
A |
10.0 |
10.0 |
27 |
|
| Sư phạm Lý - Tin |
A |
10.0 |
10.0 |
8 |
|
| Sư phạm Công nghệ |
A |
10.0 |
10.0 |
10 |
|
| Sư phạm Sinh - Hoá |
B |
19.0 |
|
|
|
| Sư phạm Văn - Sử |
C |
19.0 |
|
|
|
| SP Mỹ thuật- GD công dân |
H |
22.0 |
|
|
môn Năng khiếu hệ số 2 |
| Sư phạm Thể dục-Đoàn Đội |
T |
22.5 |
|
|
môn Năng khiếu hệ số 2 |
| Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
14.0 |
|
|
môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| Giáo dục Tiểu học |
D1 |
10.0 |
|
|
|
| Giáo dục Mầm non |
M |
13.5 |
|
|
môn Năng khiếu hệ số 2 |
| Kế toán |
A |
10.0 |
10.0 |
176 |
NV2 Tuyển thí sinh trên cả nước |
Thanh Bình