(LĐĐT) - Trường CĐ Hóa chất đã công bố điểm chuẩn, điểm NV2, NV2. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn - điểm NV2 |
Điểm xét NV3 |
|
Hóa phân tích |
01 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
B |
12,0 |
12,0 |
|
Công nghệ hóa vô cơ - điện hóa |
02 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ hóa silicát |
03 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ hóa hữu cơ - dầu khí |
04 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ gia công chất dẻo và sản xuất các sản phẩm từ nhựa |
05 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Hóa dược |
16 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Cơ khí hóa chất - dầu khí |
13 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ hóa môi trường |
06 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
B |
12,0 |
12,0 |
|
Công nghệ thông tin |
07 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp |
08 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Điện công nghiệp và dân dụng |
09 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Kế toán |
10 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
Quản trị kinh doanh |
11 |
A, D1 |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
12 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Công nghệ cơ điện tử |
14 |
A |
10,0 |
10,0 |
|
Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
15 |
A |
10,0 |
10,0 |
Thanh Bình
|