(LĐĐT) - Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Quy Nhơn đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển và chỉ tiêu xét tuyển NV2. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
Điểm xét NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
| Các ngành đại học sư phạm: |
|
SP Toán |
101 |
A |
80 |
18,5 |
|
|
|
SP Vật lý |
102 |
A |
80 |
17,5 |
17,5 |
42 |
|
SP Kỹ thuật công nghiệp |
103 |
A |
60 |
17,5 |
17,5 |
60 |
|
SP Hóa học |
201 |
A |
80 |
18,5 |
18,5 |
13 |
|
SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp |
301 |
B |
80 |
21,0 |
|
|
|
SP Ngữ văn |
601 |
C |
80 |
17,5 |
|
|
|
SP Lịch sử |
602 |
C |
80 |
17,5 |
|
|
|
SP Địa lý |
603 |
A |
60 |
17,5 |
17,5 |
23 |
|
C |
|
SP Giáo dục chính trị |
604 |
C |
60 |
17,5 |
17,5 |
50 |
|
SP Tâm lý giáo dục |
605 |
B |
60 |
17,5 |
17,5 |
48 |
|
C |
|
SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
40 |
18,5 |
|
|
|
SP Giáo dục tiểu học |
901 |
A |
60 |
18,5 |
18,5 |
38 |
|
C |
17,5 |
17,5 |
|
SP Thể dục thể thao |
902 |
T |
80 |
26,0 |
|
|
|
SP Giáo dục mầm non |
903 |
M |
60 |
17,5 |
|
|
|
SP Giáo dục đặc biệt |
904 |
B |
40 |
17,0 |
17,0 |
35 |
|
D1 |
16,5 |
16,5 |
|
Giáo dục thể chất ( ghép với GDQP) |
905 |
T |
60 |
24,0 |
|
|
|
Sư phạm Tin học |
113 |
A |
80 |
17,5 |
17,5 |
77 |
| Các ngành cử nhân khoa học |
|
Toán học |
104 |
A |
90 |
16,0 |
16,0 |
88 |
|
Tin học |
105 |
A |
110 |
16,0 |
16,0 |
103 |
|
Vật lý |
106 |
A |
90 |
16,0 |
16,0 |
89 |
|
Hóa học |
202 |
A |
90 |
16,0 |
16,0 |
89 |
|
Sinh học |
302 |
B |
90 |
17,0 |
17,0 |
7 |
|
Địa chính |
203 |
A |
90 |
15,0 |
15,0 |
88 |
|
Địa lý |
204 |
A |
90 |
15,0 |
15,0 |
90 |
|
Ngữ văn |
606 |
C |
90 |
16,5 |
16,5 |
71 |
|
Lịch sử |
607 |
C |
90 |
16,5 |
16,5 |
67 |
|
Công tác xã hội |
608 |
C |
90 |
16,5 |
16,5 |
70 |
|
Tiếng Anh |
751 |
D1 |
110 |
17,0 |
17,0 |
72 |
|
Tiếng Trung Quốc |
752 |
D1, D4 |
50 |
17,0 |
17,0 |
49 |
|
Tiếng Pháp |
753 |
D1, D3 |
50 |
17,0 |
17,0 |
49 |
|
Việt Nam học |
609 |
C |
60 |
16,5 |
16,5 |
49 |
|
D1 |
17,0 |
17,0 |
|
Hành chính học |
610 |
A |
50 |
A: 16,0/ C: 16,5 |
16,5 |
45 |
|
C |
| Các ngành đào tạo cử nhân kinh tế |
|
Quản trị kinh doanh |
401 |
A |
155 |
15,0 |
15,0 |
68 |
|
Kế toán |
404 |
A |
155 |
15,0 |
15,0 |
23 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
405 |
A |
155 |
16,5 |
|
|
|
Kinh tế (Kinh tế - Kế hoạch - Đầu tư) |
403 |
A |
155 |
15,0 |
15,0 |
122 |
| Các ngành đào tạo kỹ sư |
|
Kỹ thuật điện |
107 |
A |
175 |
15,0 |
15,0 |
124 |
|
Điện tử - viễn thông |
108 |
A |
175 |
15,0 |
15,0 |
126 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
112 |
A |
175 |
15,0 |
15,0 |
113 |
|
Nông học |
303 |
B |
175 |
15,0 |
| |