Tin mới nhận:  
Đăng ký tin thư
  Email của bạn
  
  
Quảng cáo
Điểm chuẩn ĐH Quy Nhơn
Lao Động Điện tử Cập nhật: 12:22 PM, 19/08/2008
(LĐĐT) - Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Quy Nhơn đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển và chỉ tiêu xét tuyển NV2. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

 

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn Điểm xét NV2

Chỉ tiêu NV2

Các ngành đại học sư phạm:

SP Toán

101

A

80

18,5

   

SP Vật lý

102

A

80

17,5

17,5

42

SP Kỹ thuật công nghiệp

103

A

60

17,5

17,5

60

SP Hóa học

201

A

80

18,5

18,5

13

SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

301

B

80

21,0

   

SP Ngữ văn

601

C

80

17,5

   

SP Lịch sử

602

C

80

17,5

   

SP Địa lý

603

A

60

17,5 17,5

23

C

SP Giáo dục chính trị

604

C

60

17,5

17,5

50

SP Tâm lý giáo dục

605

B

60

17,5

17,5

48

C

SP Tiếng Anh

701

D1

40

18,5

   

SP Giáo dục tiểu học

901

A

60

18,5

18,5

38

C

17,5

17,5

SP Thể dục thể thao

902

T

80

26,0

   

SP Giáo dục mầm non

903

M

60

17,5

   

SP Giáo dục đặc biệt

904

B

40

17,0

17,0

35

D1

16,5

16,5

Giáo dục thể chất ( ghép với GDQP)

905

T

60

24,0

   

Sư phạm Tin học

113

A

80

17,5

17,5

77

Các ngành cử nhân khoa học

Toán học

104

A

90

16,0

16,0

88

Tin học

105

A

110

16,0

16,0

103

Vật lý

106

A

90

16,0

16,0

89

Hóa học

202

A

90

16,0

16,0

89

Sinh học

302

B

90

17,0

17,0

7

Địa chính

203

A

90

15,0

15,0

88

Địa lý

204

A

90

15,0

15,0

90

Ngữ văn

606

C

90

16,5

16,5

71

Lịch sử

607

C

90

16,5

16,5

67

Công tác xã hội

608

C

90

16,5

16,5

70

Tiếng Anh

751

D1

110

17,0

17,0

72

Tiếng Trung Quốc

752

D1, D4

50

17,0

17,0

49

Tiếng Pháp

753

D1, D3

50

17,0

17,0

49

Việt Nam học

609

C

60

16,5

16,5

49

D1

17,0

17,0

Hành chính học

610

A

50

A: 16,0/ C: 16,5

16,5

45

C

Các ngành đào tạo cử nhân kinh tế

Quản trị kinh doanh

401

A

155

15,0

15,0

68

Kế toán

404

A

155

15,0

15,0

23

Tài chính - Ngân hàng

405

A

155

16,5

   

Kinh tế (Kinh tế - Kế hoạch - Đầu tư)

403

A

155

15,0

15,0

122

Các ngành đào tạo kỹ sư

Kỹ thuật điện

107

A

175

15,0

15,0

124

Điện tử - viễn thông

108

A

175

15,0

15,0

126

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

112

A

175

15,0

15,0

113

Nông học

303

B

175

15,0