(LĐĐT) - Trường ĐH Dân lập Lương Thế Vinh đã công bố điểm chuẩn, điểm NV2, điểm NV3. Mức điểm tính cho HSPT KV3. Các khu vực khác được hưởng mức ưu tiên theo quy chế tuyển sinh của trường và Bộ Giáo dục & Đào tạo.
| Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm NV2 |
Điểm NV3 |
| Hệ ĐH |
|
|
|
|
|
| Bảo vệ thực vật |
306 |
A, D, B |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
|
| Cơ khí |
103 |
A |
13 |
13 |
13 |
| Công nghệ xây dựng |
102 |
A |
13 |
13 |
13 |
| Điện |
104 |
A |
13 |
13 |
13 |
| Kế toán |
401 |
A,D,B |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
| Kỹ thuật xây dựng cầu đường |
105 |
A |
13 |
13 |
|
| Nuôi trồng thuỷ sản |
301 |
A,D,B |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A,D,B |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
| Tài chính ngân hàng |
403 |
A,D,B |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
| Thông tin thư viện |
603 |
C,D |
C:14, D:13 |
C:14, D:13 |
|
| Thú y |
307 |
A,D,B |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
A,D:13, B:15 |
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13 |
13 |
13 |
| Tin học |
101 |
A,D1 |
A,D1:13 |
A,D1:13 |
A,D1:13 |
| Việt Nam học |
602 |
C,D |
C:14, D:13 |
C:14, D:13 |
C:14, D:13 |
| Hệ CĐ |
|
|
|
|
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C68 |
A |
10 |
10 |
|
| Kế toán |
C65 |
A,D,B |
A,D:10, B:12 |
A,D:10, B:12 |
A,D:10, B:12 |
| Tài chính ngân hàng |
C70 |
A,D,B |
A,D:10, B:12 |
A,D:10, B:12 |
A,D:10, B:12 |
| Tin học ứng dụng |
C67 |
A,D |
A,D:10 |
A,D:10 |
|
| Việt Nam học |
C69 |
C,D |
C:11, D:10 |
C:11, D:10 |
|
| Xây dựng |
C66 |
A |
10 |
10 |
10 | Hồ sơ dự tuyển NV3 gửi về Phòng đào tạo Trường ĐH dân lập Lương Thế Vinh, phường Lộc Vượng, TP Nam Định, tỉnh Nam Định (ĐT: 0350. 3680042) đến ngày 30-9-2008.
Thanh Bình
|