(LĐĐT) - Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và du lịch Nha Trang đã công bố điểm chuẩn, điểm NV2. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm chuẩn = điểm thi + điểm ưu tiên khu vực + GĐCS |
Điểm Năng khiếu phải đạt |
Điểm đậu cho thí sinh tỉnh Khánh Hòa (*) |
|
Thông tin thư viện |
04 |
12 |
0 |
11 |
|
Thư ký văn phòng |
14 |
11.5 |
0 |
11.5 |
|
Việt Nam học |
03 |
14.5 |
6.5 |
12.5 |
|
Quản trị văn phòng |
09 |
15 |
0 |
12.5 |
|
QTKD nhà hàng khách sạn |
08 |
14.5 |
6.5 |
14.5 |
|
SP mỹ thuật |
02 |
14.5 |
8.5 |
11.5 |
|
Hội họa |
06 |
14.5 |
11.0 |
13.5 |
|
Đồ họa ứng dụng |
13 |
12 |
9.5 |
12 |
|
SP âm nhạc |
01 |
13 |
5.5 |
10 |
|
Thanh nhạc |
07 |
11.5 |
8.0 |
10 |
|
Sáng tác âm nhạc |
10 |
16.5 |
9.5 |
16.5 |
|
Nhạc cụ dân tộc |
11 |
13.5 |
9.5 |
12.5 |
|
Nhạc cụ tây phương |
12 |
11.5 |
7.5 |
11 |
|
Quản lý văn hóa |
05 |
12 |
6.5 |
10 |
|
Phát hành |
15 |
12 |
0 |
10 |
|
Diễn viên múa |
16 |
10 |
6 |
10 |
|
Diễn viên sân khấu |
17 |
11 |
7 |
10 |
(*) Áp dụng cho những thí sinh có hộ khẩu 3 năm trở lên (tính đến ngày tuyển sinh) ở trong tỉnh Khánh Hòa.
Xét tuyển NV2
Trường đã gửi giấy báo cho những thí sinh trúng tuyển CĐ lần (lần 2). Thí sinh trúng tuyển chờ để nhận giấy báo và có thể nhập học ngay từ 22-9 đến hết ngày 30-9-2008.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm đậu = điểm thi + điểm ưu tiên khu vực + GĐCS |
Điểm năng khiếu phải đạt |
Điểm đậu cho thí sinh tỉnh Khánh Hòa (*) |
|
SP Âm nhạc |
01 |
N |
13,0 |
5,5 |
10,0 |
|
SP Mỹ thuật |
02 |
H |
14,5 |
8,5 |
11,5 |
|
Việt Nam học |
03 |
C, D1 |
14,5 |
6,0 |
12,5 |
|
Thông tin thư viện |
04 |
C |
12,0 |
0,0 |
11,0 |
|
Quản lý văn hóa |
05 |
R |
12,0 |
6,5 |
10,0 |
|
Hội họa |
06 |
H |
14,5 |
11,0 |
13,5 |
|
Thanh nhạc |
07 |
N |
11,5 |
8,0 |
10,0 |
|
Quản trị kinh doanh nhà hàng khách sạn |
08 |
D1 |
14,5 |
6,0 |
13,5 |
|
Quản trị văn phòng |
09 |
C |
13,0 |
0,0 |
11,5 |
|
Sáng tác âm nhạc |
10 |
N |
16,5 |
9,5 |
16,5 |
|
Nhạc cụ dân tộc |
11 |
N |
13,5 |
9,5 |
12,5 |
|
Nhạc cụ tây phương |
12 |
N |
11,5 |
7,5 |
11,0 |
|
Đồ họa ứng dụng |
13 |
H |
12,0 |
9,5 |
12,0 |
|
Thư ký văn phòng |
14 |
C |
11,0 |
0,0 |
11,0 |
|
Phát hành |
15 |
D1 |
12,0 |
0,0 |
9,5 |
|
Diễn viên múa |
16 |
|
10,0 |
6,0 |
10,0 |
|
Diễn viên sân khấu |
17 |
|
11,0 |
7,0 |
10,0 |
Ghi chú: Điểm khu vực được cộng: KV3: 0; KV2: 0.5; KV2-NT: 1.0; KV1: 1.5 (*) Áp dụng cho những thí sinh có hộ khẩu 3 năm trở lên (tính đến ngày tuyển sinh) ở trong tỉnh Khánh Hòa.
Thanh Bình
|