Tin mới nhận:  
Đăng ký tin thư
  Email của bạn
  
  
Quảng cáo
Điểm chuẩn ĐH Hải Phòng
Lao Động Điện tử Cập nhật: 2:14 PM, 14/08/2008
(LĐĐT) - Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Hải Phòng đã công bố điểm chuẩn của trường, đồng thời xét tuyển NV2. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

 

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Điểm  NV2

Chỉ tiêu NV2

Hệ Đại học
Các ngành đào tạo ĐH sư phạm:            

Toán học (THCS)

101

A

50

13,0

   

Vật lý (THPT)

102

A

50

13,0

   

Hóa học (THPT)

103

A

50

13,0

13,0

15

Ngữ văn (THCS)

601

C

50

15,0

   

Tiếng Anh

701(*)

D1

50

16,5

   

Giáo dục tiểu học

901

C

50

14,0

14,0

10

D1

13,0

13,0

15

Giáo dục thể chất

902(*)

T

40

22,5

   

Giáo dục mầm non

903

M

40

14,5

   

Giáo dục chính trị

904

C

50

14,0

14,0

25

D1

13,0

13,0

25

Các ngành đào tạo ĐH (ngoài sư phạm):

Toán học

151

A

50

13,0

13,0

35

Tin học

152

A

60

13,5

   

Công nghệ kỹ thuật điện

153

A

120

13,0

13,0

10

Xây dựng

154

A

120

13,0

   

Cơ khí chế tạo máy

155

A

60

14,5

   

Nông học

351

A

50

13,0

13,0

10

B

15,0

15,0

10

Nuôi trồng thủy sản

352

A

50

13,0

   

B

16,0

   

Quản trị kinh doanh

451

A

120

14,0

   

D1

14,0

   

Kế toán

452

A

240

16,5

   

D1

16,5

   

Kinh tế

453

A

180

15,0

   

D1

15,0

   

Tài chính - Ngân hàng

454

A

60

15,5

   

D1

15,5

   

Văn học

651

C

50

14,0

14,0

15

Việt Nam học

652

C

120

14,0

   

D1

14,0

   

Công tác xã hội

653

C

60

14,0

14,0

10

D1

13,0

13,0

20

Tiếng Anh

751(*)

D1

50

18,0

   

Tiếng Trung

754(*)

D1

180

14,5

   

D4

14,5

   
Hệ Cao đẳng

Sư phạm Lý-Hóa

C65

A

 

10,0

10,0

30

Sư phạm Sinh-Địa

C66

B

 

12,0

12,0

10

Sư phạm Văn Công tác đội

C67

C

 

11,0

11,0

30

Sư phạm Sử - Công tác đội

C68

C

 

11,0

11,0

30

Sư phạm Âm nhạc

C69*

N

 

10,0

   

Sư phạm Mỹ thuật

C70*

H

 

10,0

   

Giáo dục Mầm non

C71

M

 

10,0

10,0

25

Kế toán

C72

A

 

10,0

10,0

20

D1

 

10,0

10,0

20

Quản trị kinh doanh

C73

A

 

10,0

10,0

25

D1

 

10,0

10,0

25

Quản trị văn phòng

C74

C