|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm xét NV2 |
Điểm NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Tin học ứng dụng |
01 |
|
|
|
|
|
|
- Đồ họa máy tính |
H |
|
10,0 |
10,0 |
20 |
|
- Thiết kế kiến trúc |
V |
|
10,0 |
10,0 |
40 |
|
- Thiết kế cơ tin |
A |
12,5 |
13,0 |
13,0 |
40 |
|
- Tin Điện tử |
A |
|
Khoa học máy tính |
02 |
A |
12,5 |
13,0 |
13,0 |
200 |
|
- Cơ sở dữ liệu |
|
- Lập trình máy tính |
|
- Mạng máy tính |
|
Quản trị kinh doanh |
03 |
A |
12,5 |
13,0 |
13,0 |
180 |
|
- Thương mại điện tử |
|
- Quảng cáo và quan hệ cộng đồng |
|
Marketing- Quản trị thông tin Marketing |
04 |
A |
12,5 |
13,0 |
13,0 |
60 |
Hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 gồm: bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi số 1 (điền đủ các thông tin đăng ký NV2), hai phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.
Các giấy tờ trên gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện cho Phòng đào tạo Trường CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng từ ngày 25-8 đến hết ngày 10-9-2008 (theo dấu bưu điện).