(LĐĐT) - Trường ĐH Hùng Vương TPHCM đã công bố điểm chuẩn, điểm NV3. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm NV2 |
|
Hệ Đại học |
| Công nghệ thông tin |
102 |
A, D |
13,0 |
13,0 |
| Công nghệ sau thu hoạch |
300 |
A, D |
13,0 |
13,0 |
|
B |
15,0 |
15,0 |
| Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D |
13,0 |
13,0 |
|
B |
15,0 |
17,0 |
| Quản trị bệnh viện |
402 |
A, D |
13,0 |
13,0 |
|
B |
15,0 |
15,0 |
| Tài chính - ngân hàng |
403 |
A, D |
A: 13,0, D:15,0 |
A: 15,0, D:18,5 |
|
B |
13,0 |
14,0 |
| Kế toán |
404 |
A, D |
A: 13,0, D:15,0 |
A: 13,0, D:16,5 |
|
B |
13,0 |
13,0 |
| Du lịch |
501 |
A, D |
13,0 |
13,0 |
|
C |
14,0 |
14,0 |
| Tiếng Anh |
701 |
D |
13,0 |
13,0 |
| Tiếng Nhật |
705 |
D |
13,0 |
13,0 |
|
Hệ Cao đẳng |
| Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
| Du lịch |
C66 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
|
C |
11,0 |
11,0 |
| Quản trị kinh doanh |
C69 |
A, D |
A: 10,0, D:13,0 |
A: 12,5, D:15,0 |
|
B |
13,0 |
15,0 |
| Công nghệ sau thu hoạch |
C70 |
A, D |
10,0 |
10,0 |
|
B |
12,0 |
12,0 |
| Tiếng Anh |
C71 |
D1 |
10,0 |
10,0 |
| Tiếng Nhật |
C72 |
D |
10,0 |
10,0 |
| Tài chính - ngân hàng |
C73 |
A, D |
10,0 |
12,5 |
|
B |
13,5 |
18,0 |
| Kế toán |
C74 |
A, D |
10,0 |
11,0 |
|
B |
12,0 |
14,0 |
Thanh Bình
|