Trường ĐH Thái Nguyên - CĐ Kinh tế - kỹ thuật đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển và điểm xét tuyển nguyện vọng 2. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
Chỉ tiêu NV3 |
| Cơ khí |
C65 |
A |
10,0 |
10,0 |
50 |
|
| Điện - điện tử |
C66 |
A |
10,0 |
10,0 |
50 |
|
| Công nghệ thông tin |
C67 |
A |
10,0 |
10,0 |
50 |
|
| Kế toán |
C68 |
A |
10,0 |
12,0 |
50 |
|
| Quản trị kinh doanh |
C69 |
A |
10,0 |
10,0 |
50 |
|
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
C70 |
A |
10,0 |
10,0 |
50 |
18 |
| Quản lý đất đai |
C71 |
A |
10,0 |
10,0 |
50 |
5 |
| Trồng trọt |
C72 |
B |
12,0 |
12,0 |
50 |
|
| Thú y |
C73 |
B |
12,0 |
13,0 |
50 |
|
Theo Tuổi trẻ