Trường ĐH Thái Nguyên - Khoa Ngoại ngữ đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển và điểm xét tuyển nguyện vọng 2. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
Chỉ tiêu NV3 |
| Sư phạm Tiếng Anh |
701 |
D1 |
22,0 |
|
|
|
| Sư phạm Song ngữ Trung - Anh |
702 |
D1 |
20,5 |
|
|
|
| Sư phạm Tiếng Pháp |
703 |
D1 |
18,5 |
18,5 |
4 |
38 |
|
D3 |
18,5 |
18,5 |
34 |
|
| Sư phạm Tiếng Trung |
704 |
D1 |
18,5 |
18,5 |
26 |
22 |
|
D2 |
18,5 |
18,5 |
|
|
| Sư phạm Song ngữ Nga - Anh |
705 |
D1 |
18,5 |
18,5 |
20 |
26 |
|
D2 |
18,5 |
18,5 |
16 |
|
| Cử nhân tiếng Anh |
706 |
D1 |
18,5 |
18,5 |
28 |
10 |
Theo Tuổi trẻ