Trường ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư phạm đã công bố điểm chuẩn, điểm nguyện vọng 2 và chỉ tiêu NV3 . Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu NV3 |
Điểm NV3 |
| Sư phạm Toán |
108 |
A |
17,0 |
|
|
|
|
| Sư phạm Vật lý |
109 |
A |
15,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Tin học |
110 |
A |
14,0 |
22 |
16,5 |
|
|
| Sư phạm Hóa học |
201 |
A |
18,0 |
|
|
|
|
| Sư phạm Sinh học |
301 |
B |
20,0 |
|
|
|
|
| Sư phạm Giáo dục công dân |
501 |
C |
16,0 |
|
|
|
|
| Sư phạm Ngữ văn |
601 |
C |
18,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Lịch sử |
602 |
C |
19,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Địa lý |
603 |
C |
19,0 |
|
|
|
|
| Sư phạm Tâm lý giáo dục |
604 |
C |
14,0 |
30 |
17,5 |
|
|
| Sư phạm Giáo dục tiểu học |
901 |
D1 |
16,0 |
|
|
|
|
| Sư phạm Thể dục thể thao (nhân hệ số) |
902 |
T |
24,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Giáo dục mầm non |
903 |
M |
15,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Toán - Tin |
800 |
A |
15,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Toán - Lý |
801 |
A |
15,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Sinh - Hóa |
802 |
B |
19,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Văn - Địa |
803 |
C |
15,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Văn - Sử |
804 |
C |
17,0 |
|
|
|
|
| Sư phạm Giáo dục thể chất - Giáo dục quốc phòng (nhân hệ số) |
904 |
T |
24,5 |
|
|
|
|
| Sư phạm Giáo dục công nghệ |
905 |
A |
13,0 |
34 |
13,0 |
29 |
14,5 |
Theo Tuổi trẻ