(LĐĐT) - Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển, điểm NV2, điểm NV3 của trường. Điểm trúng tuyển dưới đây dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm xét NV2 |
Điểm NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
| Các ngành đào tạo ĐH sư phạm: |
| SP Toán |
101 |
A |
18,0 |
|
|
|
| SP Vật lý |
102 |
A |
19,5 |
|
|
|
| SP Kỹ thuật |
104 |
A |
15,5 |
16,0 |
16,5 |
23 |
| SP Hóa |
201 |
A |
19,5 |
|
|
|
| SP Sinh |
301 |
B |
23,0 |
|
23,0 |
34 |
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
18,5 |
|
|
|
| SP Giáo dục công dân |
602 |
C |
16,5 |
|
|
|
| SP Giáo dục công dân - Giáo dục quốc phòng |
607 |
C |
15,0 |
|
|
|
| SP Thể dục thể thao - Giáo dục quốc phòng |
901 |
T |
26,5 |
|
|
|
| SP Giáo dục tiểu học |
904 |
M |
16,0 |
|
|
|
| SP Giáo dục mầm non |
903 |
M |
15,5 |
|
|
|
| SP Kỹ thuật nông nghiệp (ghép SP Kỹ thuật công nghiệp và SP Kinh tế gia đình) |
303 |
B |
18,5 |
|
18,5 |
28 |
| Các ngành đào tạo ĐH ngoài sư phạm: |
| Toán |
105 |
A |
15,0 |
17,5 |
|
|
| Tin học |
103 |
A |
15,0 |
16,0 |
16,5 |
23 |
| Văn học |
603 |
C |
15,5 |
|
|
|
| Tiếng Anh |
751 |
D1 |
17,5 |
18,5 |
|
|
| Tiếng Trung Quốc |
752 |
D1, D4 |
13,0 |
|
|
|
| Hóa học |
202 |
A |
15,0 |
15,0 |
|
|
| Sinh học |
302 |
B |
18,0 |
16,0 |
18,0 |
14 |
| Vật lý |
106 |
A |
15,0 |
16,0 |
17,0 |
8 |
| Lịch sử |
604 |
C |
17,0 |
|
|
|
| Việt Nam học |
605 |
C |
15,0 |
17,0 |
|
|
| Thư viện - Thông tin |
606 |
C |
14,0 |
16,0 |
|
|
Thí sinh đạt điểm trúng tuyển NV2 đã nhận được giấy báo tập trung (hoặc chưa nhận được) đều đến trường nhập học vào ngày 19-9-2008.
Các thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NV3 (qua đường bưu điện) phải có tổng điểm thi đã được quy tròn bằng điểm xét tuyển theo quy định trở lên. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NV3 từ ngày 15-9-2008 đến hết ngày 30-9-2008.
Hồ sơ xét tuyển NV3 thí sinh gửi về: Phòng đào tạo Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 0211. 863203).
Thanh Bình
|