Tin mới nhận:  
Đăng ký tin thư
  Email của bạn
  
  
Quảng cáo
Điểm chuẩn, điểm NV2 ĐH Công nghiệp TPHCM
Lao Động Điện tử Cập nhật: 11:21 AM, 16/09/2008
(LĐĐT) - Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Công nghiệp TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển và điểm xét tuyển nguyện vọng (NV) 2 hệ ĐH và CĐ tại cơ sở TPHCM, cơ sở miền Trung (TP Quảng Ngãi) và cơ sở phía Bắc (TP Thái Bình).

Điểm trúng tuyển của trường không nhân hệ số, mỗi ngành có điểm chuẩn riêng. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

Điểm NV2
Hệ Đại học        
Công nghệ kỹ thuật điện

101

A

17,0

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

102

A

17,0

 
Công nghệ nhiệt lạnh

103

A

15,0

 
Công nghệ kỹ thuật điện tử

104

A

17,0

 
Khoa học máy tính

105

A

16,0

 
Công nghệ kỹ thuật ôtô

106

A

17,0

 
Công nghệ may

107

A

15,0

 
Công nghệ cơ điện tử

108

A

17,0

 
Công nghệ hóa dầu

201

A

18,5

 
Công nghệ hóa học

201

A

17,0

 
Hóa phân tích

201

A

16,0

 
Công nghệ thực phẩm

202

A

17,0

 
Công nghệ sinh học

202

A

16,0

 
Công nghệ môi trường

301

A

15,0

 
Quản trị kinh doanh tổng hợp

401

A, D1

19,0

 
Kinh doanh quốc tế

401

A, D1

18,0

 
Kinh doanh du lịch

401

A, D1

17,0

 
Kế toán - kiểm toán

402

A, D1

17,0

 
Tài chính ngân hàng

403

A, D1

18,0

 
Tiếng Anh (không nhân hệ số)

751

D1

15,0

 
Cơ sở TPHCM        
Công nghệ kỹ thuật điện

101

A

17,0

17,0

Công nghệ nhiệt lạnh

103

A

15,0

 18,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử

104

A

17,0

 17,5

Khoa học máy tính

105

A, D1

16,0

 16,0

Công nghệ kỹ thuật ôtô

106

A

17,0

 17,0

Công nghệ may

107

A

15,0

 15,0

Công nghệ hóa học

201

A, B

17,0

 23,5
Hóa phân tích

201

A, B

16,0

 21,5
Công nghệ thực phẩm

202

A, B

17,0

 21,0
Công nghệ sinh học

202

A, B

16,0

 23,0
Công nghệ môi trường

301

A, B

15,0

 23,0
Quản trị kinh doanh tổng hợp,

401

A, D1

19,0

 19,0

Kế toán - kiểm toán

402

A, D1

17,0

 20,0
Tài chính - ngân hàng

403

A, D1

18,0

 20,5
Tiếng Anh (không nhân hệ số)

751

D1

15,0

 19,0
Cơ sở miền Trung (TP. Quảng Ngãi)        
Công nghệ kỹ thuật điện

101

A

17,0

 
Khoa học máy tính

105

A, D1

16,0

 
Quản trị kinh doanh

401

A, D1

17,0

 
Kế toán - kiểm toán

402

A, D1

17,0

 
Tài chính - ngân hàng

403

A, D1

17,0

 
Cơ sở phía Bắc (TP.Thái Bình)        
Công nghệ kỹ thuật điện

101

A

17,0

 
Công nghệ kỹ thuật điện tử

104

A

17,0

 
Khoa học máy tính

105

A, D1

16,0

 
Quản trị kinh doanh

401

A, D1

17,0

 
Kế toán - kiểm toán

402

A, D1

17,0

 
Tài chính - ngân hàng

403

A, D1

17,0

 
Hệ Cao đẳng:        
Công nghệ thông tin gồm các chuyên ngành:

 

 

 

 
(Công nghệ phần mềm + Mạng máy tính)

C65

A

10,0

 
Điện tử gồm các chuyên ngành:

 

 

 

 
(Điện tử công nghiệp + Điện tử viễn thông + Điện tử máy tính)

C66

A

10,0

 
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)

C67

A

10,0

 
Công nghệ nhiệt - lạnh (Điện lạnh)

C68

 

10,0

 
Cơ khí gồm các chuyên ngành:

 

 

 

 
(Chế tạo máy + Cơ điện + Cơ điện tử + Cơ - gò hàn + Công nghệ hàn)

C69

A

10,0

 
Cơ khí động lực (Sửa chữa ôtô)

C70

A

10,0

 
Công nghệ hóa gồm các chuyên ngành:

 

 

 

 
(Hóa vô cơ + Hóa hữu cơ + Hóa phân tích + Máy và thiết bị hóa chất)

C71

A

10,0

 
Công nghệ hóa dầu

C72

A

10,0

 
Công nghệ thực phẩm

C73

A

10,0

 
Công nghệ môi trường

C74

A

10,0

 
Công nghệ sinh học

C75

A

10,0

 
Kinh tế gồm các chuyên ngành