Dưới đây là tỷ lệ chọi của các trường ĐH Luật Hà Nội, ĐH Công đoàn và Viện đại học Mở Hà Nội.
Trường ĐH Luật Hà Nội
|
Trường/ngành |
ĐKDT |
Chỉ tiêu |
Tỉ lệ “chọi” |
|
Tổng: |
15.142 |
1.450 |
10,44 |
|
- Khối A |
4.363 |
35% CT |
|
|
- Khối C |
6.313 |
35% CT |
|
|
- Khối D |
4.466 |
30% CT |
|
Trường ĐH Công đoàn
|
Trường/ngành |
ĐKDT |
Chỉ tiêu |
Tỉ lệ “chọi” |
|
Tổng: |
27.345 |
1.300 |
21,03 |
|
- Khối A |
15.950 |
|
|
|
- Khối C |
4.259 |
|
|
|
- Khối D1 |
7.132 |
|
|
Viện ĐH Mở Hà Nội
|
Trường/ngành |
ĐKDT |
Chỉ tiêu |
Tỉ lệ “chọi” |
|
Tin học ứng dụng |
4.145 |
350 |
11,84 |
|
Điện tử thông tin |
3.012 |
350 |
8,60 |
|
Công nghệ sinh học |
A: 1.101 |
320 |
22,89 (chung hai khối) |
|
Tài chính ngân hàng |
A: 3.847 |
280 |
20,6 (chung hai khối) |
| |
D1: 1.923 |
|
|
|
Kế toán |
3.126 |
190 |
16,45 |
|
Quản trị kinh doanh |
2.986 |
160 |
18,66 |
|
Quản trị doanh nghiệp du lịch: |
|
350 |
7,89 |
|
- Hướng dẫn du lịch |
1.811 |
|
|
|
- Quản trị du lịch |
951 |
|
|
|
Tiếng Anh |
1.556 |
320 |
4,86 |
|
Tiếng Trung |
744 |
30 |
24,8 |
|
Mỹ thuật công nghiệp |
2.234 |
240 |
9,30 |
|
Kiến trúc |
662 |
110 |
6,01 |
|
- Thi tại Vinh |
325 |
|
|
|
- Thi tại Qui Nhơn |
53 |
|
|
Theo TTO