(LĐĐT) - Ngày 22.4, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội đã ký Quyết định số 1339/QĐ-SGD&ĐT về việc giao chỉ tiêu kế hoạch tuyển sinh lớp 10 cho các trường trung học phổ thông công lập, ngoài công lập và trung cấp chuyên nghiệp ở Hà Nội.
Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 của các trường THPT công lập năm học 2008-2009
| STT |
Tên trường |
Số lớp |
Chỉ tiêu |
STT |
Tên trường |
Số lớp |
Chỉ tiêu |
| 1 |
Phan Đình Phùng |
15 |
675 |
22 |
Việt Nam - Ba Lan |
13 |
585 |
| 2 |
Phạm Hồng Thái |
14 |
630 |
23 |
Nguyễn Gia Thiều |
15 |
675 |
| 3 |
Nguyễn Trãi |
10 |
450 |
24 |
Lý Thường Kiệt |
8 |
360 |
| 4 |
Hà Nội - Amsterdam |
15 |
525 |
25 |
Sóc Sơn |
13 |
585 |
| |
Lớp chuyên |
10 |
300 |
26 |
Đa Phúc |
12 |
540 |
| |
Lớp thường |
5 |
225 |
27 |
Kim Anh |
12 |
540 |
| 5 |
Chu Văn An |
15 |
570 |
28 |
Trung Giã |
10 |
450 |
| |
Lớp chuyên |
7 |
210 |
29 |
Minh Phú |
8 |
360 |
| |
Lớp thường |
8 |
360 |
30 |
Xuân Giang |
8 |
360 |
| 6 |
Tây Hồ |
10 |
450 |
31 |
Cổ Loa |
14 |
630 |
| 7 |
Việt Đức |
16 |
720 |
32 |
Vân Nội |
15 |
675 |
| 8 |
Trần Phú |
16 |
720 |
33 |
Liên Hà |
14 |
630 |
| 9 |
Trần Nhân Tông |
16 |
720 |
34 |
Đông Anh |
9 |
405 |
| 10 |
Thăng Long |
14 |
630 |
35 |
Yên Viên |
12 |
540 |
| 11 |
Hai Bà Trưng |
14 |
630 |
36 |
Nguyễn Văn Cừ |
11 |
495 |
| 12 |
Đống Đa |
15 |
675 |
37 |
Cao Bá Quát |
12 |
540 |
| 13 |
Kim Liên |
16 |
720 |
38 |
Dương Xá |
11 |
495 |
| 14 |
Quang Trung |
16 |
720 |
39 |
Xuân Đỉnh |
14 |
630 |
| 15 |
Lê Quí Đôn |
14 |
630 |
40 |
Ng Thị Minh Khai |
12 |
540 |
| 16 |
Trần Hưng Đạo |
12 |
540 |
41 |
Đại Mỗ |
9 |
405 |
| 17 |
Nhân Chính |
12 |
540 |
42 |
Thượng Cát |
9 |
405 |
| 18 |
Yên Hoà |
12 |
540 |
43 |
Ngô Thì Nhậm |
12 |
540 |
| 19 |
Cầu Giấy |
10 |
450 |
44 |
Ngọc Hồi |
12 |
540 |
Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 của các trường THPT ngoài công lập năm học 2008-2009
| STT |
Tên trường |
Số lớp |
Số HS |
Địa chỉ tuyển sinh |
| 1 |
BC Phan Huy Chú |
10 |
450 |
Số 34 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng |
| 2 |
BC Đống Đa |
12 |
600 |
27/44 Nguyễn Phúc Lai -P.Ô Chợ Dừa |
| 3 |
BC Liễu Giai |
3 |
135 |
50-52 Liễu Giai |
| 4 |
BC Nguyễn Tất Thành |
10 |
450 |
136 Xuân Thủy |
| 5 |
BC Trần Quốc Tuấn |
4 |
180 |
Thôn Phú Mỹ - Xã Mỹ Đình |
| 6 |
DL Đinh Tiên Hoàng |
7 |
315 |
67 Phó Đức Chính |
| |
Cơ sở 1 |
3 |
135 |
67 Phó Đức Chính |
| |
Cơ sở 2 |
4 |
180 |
Số 5 Phạm Sư Mạnh |
| 7 |
DL Văn Hiến |
3 |
135 |
101A Nguyễn Khuyến - Quốc Tử Giám |
| 8 |
DL Hồ Tùng Mậu |
4 |
180 |
58 Nguyễn Chí Thanh- P.Láng Thợng |
| 9 |
DL Hà Nội |
5 |
225 |
418 đê La Thành (trường ĐH Văn hóa) |
| 10 |
DL Bắc Hà |
3 |
135 |
1A ngõ 538 đờng Láng |
| 11 |
DL Einstein |
3 |
135 |
41 ngõ 102 Trường Chinh |
| 12 |
DL Phan Bội Châu |
4 |
180 |
Số 21 Vũ Trọng Phụng |
| 13 |
DL Phan Chu Trinh |
3 |
135 |
26A2- phố Linh Lang |
| 14 |
DL Tô Hiến Thành |
4 |
180 |
43 Ngõ Thịnh Hào 1 |
| 15 |
DL Nguyễn Văn Huyên |
3 |
135 |
Số 8 - Nguyên Hồng |
| 16 |
DL Ngô Tất Tố |
10 |
450 |
Xã Uy Nỗ |
| |
Cơ sở 1 |
6 |
270 |
Xã Uy Nỗ |
| |
Cơ sở 2 |
4 |
180 |
Xã Kim Chung |
| 17 |
DL Phạm Ngũ Lão |
6 |
270 |
Xã Nam Hồng |
| |
Cơ sở 1 |
6 |
270 |
Xã Nam Hồng |
| |
Cơ sở 2 |
- |
- |
Thôn Vân Trì - Xã Vân Nội |
| 18 |
DL An Dương Vương |
8 |
360 |
Tổ 25 Thị trấn Đông Anh |
| 19 |
DL Hoàng Long |
3 |
135 |
Xã Kim Nỗ |
| 20 |
TT Ngô Quyền |
5 |
225 |
Thôn Vĩnh Thanh - Xã Vĩnh Ngọc |
| 21 |
DL Văn Lang |
3 |
135 |
Số 10 Nguyễn Trường Tộ |
| 22 |
DL Nguyễn Siêu |
5 |
225 |
Tổ 59 Đường Trung Kính - Yên Hoà |
| 23 |
DL Lý Thái Tổ |
3 |
135 |
Phố Hoàng Ngân - Khu đô Thị Trung Hoà - Nhân chính |
| 24 |
DL HermannGmeiner |
2 |
90 |
Số 1 Doãn Kế Thiện- Phường Mai Dịch |
| 25 |
DL Nguyễn Bỉnh Khiêm |
12 |
540 |
Số 6 Trần Quốc Hoàn |
| 26 |
DL Hồng Bàng |
6 |
270 |
169 Nguyễn Ngọc Vũ- P.Trung Hoà |
| |
Cơ sở 1 |
3 |
135 |
169 Nguyễn Ngọc Vũ- P.Trung Hoà |
| |
|