>> Các lò luyện thi: Học phí cao, chất lượng thấp
>> Tuyển sinh lớp 10: Học sinh né trường nhóm đầu
Số hồ sơ ĐKDT đại học là 1.323.579 (chiếm 71%) và số hồ sơ ĐKDT cao đẳng là 527.275 (chiếm 29%). Một số trường có lượng hồ sơ ĐKDT tăng đột biến như ĐH Công nghiệp TPHCM tăng 45%, ĐH Nông nghiệp I tăng 45%, ĐH Kinh tế quốc dân tăng 32%, ĐH Y Hà Nội tăng 96%, Y Thái Bình tăng 71%, Y Hải Phòng tăng 300%... Các trường nhóm đầu số lượng hồ sơ ĐKDT không có biến động lớn, ĐH Bách khoa HN tăng 10%, ĐH Ngoại thương tăng 12%, ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia HN) tăng 6%...
Số liệu cụ thể về hồ sơ ĐKDT vào các trường đại học trên toàn quốc là:
| STT |
Tên trường |
Ký hiệu |
Tổng hồ sơ đăng ký |
| 1 |
ĐH Cần Thơ |
TCT |
64.911 |
| 2 |
ĐH Kinh tế TP.HCM |
KSA |
50.042 |
| 3 |
ĐH Công nghiệp TP.HCM |
HUI |
47.153 |
| 4 |
ĐH Nông nghiệp 1 |
NNH |
47.084 |
| 5 |
ĐH Công nghiệp Hà Nội |
DCN |
36.674 |
| 6 |
ĐH Thương mại |
TMA |
29.296 |
| 7 |
ĐH Quy Nhơn |
DQN |
25.856 |
| 8 |
ĐH Kinh tế quốc dân |
KHA |
24.556 |
| 9 |
ĐH Mở bán công TP.HCM |
MBS |
24.482 |
| 10 |
ĐH Tây Nguyên |
TTN |
22.142 |
| 11 |
ĐH Sư phạm TP.HCM |
SPS |
21.856 |
| 12 |
ĐH Sư phạm Thái Nguyên (ĐH Thái Nguyên) |
DTS |
21.483 |
| 13 |
ĐH Kinh doanh - Công nghệ |
DQK |
21.019 |
| 14 |
ĐH Tây Bắc |
TTB |
17.656 |
| 15 |
Viện ĐH mở Hà Nội |
MHN |
17.138 |
| 16 |
ĐH Đà Lạt |
TDL |
17.114 |
| 17 |
ĐH Hàng Hải |
HHA |
15.176 |
| 18 |
ĐH An Giang |
TAG |
15.053 |
| 19 |
ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) |
DDQ |
15.009 |
| 20 |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM |
SPK |
13.911 |
| 21 |
ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG TP.HCM) |
QST |
13.808 |
| 22 |
ĐH Luật Hà Nội |
LPH |
13.771 |
| 23 |
ĐH Sư phạm Hà Nội |
SPH |
13.455 |
| 24 |
ĐH Vinh |
TDV |
13.043 |
| 25 |
Học viện Ngân hàng |
NHH |
12.914 |
| 26 |
ĐH Công Đoàn |
LDA |
12.852 |
| 27 |
ĐH Mở địa chất |
MDA |
12.585 |
| 28 |
ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) |
DDS |
12.368 |
| 29 |
ĐH Luật TP.HCM |
LPS |
12.172 |
| 30 |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
BKA |
12.076 |
| 31 |
ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) |
DDK |
12.062 |
| 32 |
ĐH Sư phạm Đồng Tháp |
SPD |
12.061 |
| 33 |
ĐH Sư phạm (ĐH Huế) |
DHS |
12.031 |
| 34 |
ĐH Giao thông vận tải TP.HCM |
GTS |
11.814 |
| 35 |
ĐH KHXH và NV (ĐHQG TP.HCM) |
QSX |
11.572 |
| 36 |
ĐH Ngân hàng TP.HCM |
NHS |
11.267 |
| 37 |
ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) |
DTK |
11.115 |
| 38 |
ĐH Bán công Tôn Đức Thắng |
DTT |
10.868 |
| 39 |
ĐH Y Dược Hà Nội |
YHB |
10.461 |
| 40 |
ĐH DL Kỹ thuật - CN TP.HCM |
DKC |
10.395 |
| 41 |
ĐH Giao thông Vận tải cơ sở 1 |
GHA |
10.184 |
| 42 |
ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
SP2 |
10.169 |
| 43 |
ĐH Thuỷ sản cơ sở 1 |
TSN |
10.108 |
| 44 |
ĐH Tư thục Hoa Sen |
DTH |
10.074 |
| 45 |
ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) |
QSB |
9.818 |
| 46 |
Học viện Tài chính |
HTC |
9.756 |
| 47 |
ĐH Nông lâm (ĐH Huế) |
DHL |
9.738 |
| 48 |
ĐH Xây dựng Hà Nội |
XDA |
9.681 |
| 49 |
ĐH Y Dược Cần Thơ |
YCT |
9.607 |
| 50 |
ĐH Bán công Marketing |
DMS |
9.436 |
| 51 |
Khoa Kinh tế (ĐHQG TP.HCM) |
QSK |
8.984 |
| 52 |
ĐH Y Thái Bình |
YTB |
8.799 |
| 53 |
ĐH Ngoại thương cơ sở 1 |
NTH |
8.713 |
| 54 |
ĐH KHXH và NV - ĐHQG Hà Nội |
QHX |
8.219 |
| 55 |
ĐH Kinh tế (ĐH Huế) |
DHK |
8.109 |
| 56 |
ĐH Kiến trúc TP HCM |
KTS |
8.052 |
| 57 |
ĐH Sư phạm TDTT Hà Tây |
TDH |
7.491 |
| 58 |
ĐH Lâm Nghiệp |
LNH |
7.291 |
| 59 |
ĐH Lao động - Xã hội |
DLX |
7.228 |
| 60 |
ĐH Điện lực |
DDL |
7.117 |
| 61 |
|