Tin mới nhận:  
Đăng ký tin thư
  Email của bạn
  
  
Quảng cáo
Tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2007:
Công bố tỉ lệ "chọi"
Lao Động số 130 Ngày 07/06/2007 Cập nhật: 5:42 AM, 08/06/2007
Các "lò luyện" đã nóng ngay khi Bộ GDĐT vừa công bố tỉ lệ "chọi" rất cao năm nay.
(LĐ) - Ngày 7.6, Bộ GDĐT chính thức công bố số liệu thống kê hồ sơ đăng ký dự thi ĐH, CĐ năm 2007 theo trường và khối thi. Theo thống kê này, tổng số hồ sơ đăng ký dự thi ĐH, CĐ năm 2007 là trên 1,85 triệu bộ hồ sơ. Trong đó khối A: 960.476 hồ sơ; khối B trên 294.000 hồ sơ; khối C gần 224.000 hồ sơ...

>> Các lò luyện thi: Học phí cao, chất lượng thấp 
>> Tuyển sinh lớp 10: Học sinh né trường nhóm đầu

Số hồ sơ ĐKDT đại học là 1.323.579 (chiếm 71%) và số hồ sơ ĐKDT cao đẳng là 527.275 (chiếm 29%). Một số trường có lượng hồ sơ ĐKDT tăng đột biến như ĐH Công nghiệp TPHCM tăng 45%, ĐH Nông nghiệp I tăng 45%, ĐH Kinh tế quốc dân tăng 32%, ĐH Y Hà Nội tăng 96%, Y Thái Bình tăng 71%, Y Hải Phòng tăng 300%... Các trường nhóm đầu số lượng hồ sơ ĐKDT không có biến động lớn, ĐH Bách khoa HN tăng 10%, ĐH Ngoại thương tăng 12%, ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia HN) tăng 6%...

Số liệu cụ thể về hồ sơ ĐKDT vào các trường đại học trên toàn quốc là:

STT Tên trường Ký hiệu Tổng hồ sơ đăng ký
1 ĐH Cần Thơ TCT 64.911
2 ĐH Kinh tế TP.HCM KSA 50.042
3 ĐH Công nghiệp TP.HCM HUI 47.153
4 ĐH Nông nghiệp 1 NNH 47.084
5 ĐH Công nghiệp Hà Nội DCN 36.674
6 ĐH Thương mại TMA 29.296
7 ĐH Quy Nhơn DQN 25.856
8 ĐH Kinh tế quốc dân KHA 24.556
9 ĐH Mở bán công TP.HCM MBS 24.482
10 ĐH Tây Nguyên TTN 22.142
11 ĐH Sư phạm TP.HCM SPS 21.856
12 ĐH Sư phạm Thái Nguyên (ĐH Thái Nguyên) DTS 21.483
13 ĐH Kinh doanh - Công nghệ DQK 21.019
14 ĐH Tây Bắc TTB 17.656
15 Viện ĐH mở Hà Nội MHN 17.138
16 ĐH Đà Lạt TDL 17.114
17 ĐH Hàng Hải HHA 15.176
18 ĐH An Giang TAG 15.053
19 ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) DDQ 15.009
20 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM SPK 13.911
21 ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG TP.HCM) QST 13.808
22 ĐH Luật Hà Nội LPH 13.771
23 ĐH Sư phạm Hà Nội SPH 13.455
24 ĐH Vinh TDV 13.043
25 Học viện Ngân hàng NHH 12.914
26 ĐH Công Đoàn LDA 12.852
27 ĐH Mở địa chất MDA 12.585
28 ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) DDS 12.368
29 ĐH Luật TP.HCM LPS 12.172
30 ĐH Bách khoa Hà Nội BKA 12.076
31 ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) DDK 12.062
32 ĐH Sư phạm Đồng Tháp SPD 12.061
33 ĐH Sư phạm (ĐH Huế) DHS 12.031
34 ĐH Giao thông vận tải TP.HCM GTS 11.814
35 ĐH KHXH và NV (ĐHQG TP.HCM) QSX 11.572
36 ĐH Ngân hàng TP.HCM NHS 11.267
37 ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) DTK 11.115
38 ĐH Bán công Tôn Đức Thắng DTT 10.868
39 ĐH Y Dược Hà Nội YHB 10.461
40 ĐH DL Kỹ thuật - CN TP.HCM DKC 10.395
41 ĐH Giao thông Vận tải cơ sở 1 GHA 10.184
42 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 SP2 10.169
43 ĐH Thuỷ sản cơ sở 1 TSN 10.108
44 ĐH Tư thục Hoa Sen DTH 10.074
45 ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) QSB 9.818
46 Học viện Tài chính HTC 9.756
47 ĐH Nông lâm (ĐH Huế) DHL 9.738
48 ĐH Xây dựng Hà Nội XDA 9.681
49 ĐH Y Dược Cần Thơ YCT 9.607
50 ĐH Bán công Marketing DMS 9.436
51 Khoa Kinh tế (ĐHQG TP.HCM) QSK 8.984
52 ĐH Y Thái Bình YTB 8.799
53 ĐH Ngoại thương cơ sở 1 NTH 8.713
54 ĐH KHXH và NV - ĐHQG Hà Nội QHX 8.219
55 ĐH Kinh tế (ĐH Huế) DHK 8.109
56 ĐH Kiến trúc TP HCM KTS 8.052
57 ĐH Sư phạm TDTT Hà Tây TDH 7.491
58 ĐH Lâm Nghiệp LNH 7.291
59 ĐH Lao động - Xã hội DLX 7.228
60 ĐH Điện lực DDL 7.117
61