Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng đã công bố số lượng hồ sơ đăng ký dự thi của thí sinh vào trường này. Theo đó, trường nhận được 20.971 hồ sơ cả hai hệ ĐH và CĐ với 1.800 chỉ tiêu cho nguyện vọng 1. Tỉ lệ “chọi” trung bình của trường là 1/11,65.
Tỉ lệ “chọi” cụ thể các ngành của Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng như sau:
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu |
Chỉ tiêu NV 1 |
ĐKDT |
Tỉ lệ “chọi” |
| Hệ Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
101 |
A, D1 |
200 |
120 |
2816 |
23,47 |
|
Toán - tin ứng dụng |
102 |
A, D1 |
40 |
24 |
33 |
1,38 |
|
Kỹ thuật điện - điện tử và viễn thông (chuyên ngành: hệ thống điện, điện tử viễn thông, tự động hóa) |
103 |
A |
200 |
120 |
827 |
6,89 |
|
Bảo hộ lao động |
104 |
A, B |
60 |
36 |
257 |
7,14 |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
105 |
A |
100 |
60 |
669 |
11,15 |
|
Xây dựng cầu đường |
106 |
A |
80 |
48 |
211 |
4,40 |
|
Cấp thoát nước - môi trường nước |
107 |
A, B |
60 |
36 |
319 |
8,86 |
|
Qui hoạch đô thị (chuyên ngành quản lý đô thị) |
108 |
A |
60 |
36 |
170 |
4,72 |
|
Công nghệ hóa học |
201 |
A, B |
100 |
60 |
961 |
16,2 |
|
Khoa học môi trường |
300 |
A, B |
100 |
60 |
935 |
15,58 |
|
Công nghệ sinh học |
301 |
B |
80 |
48 |
1302 |
27,13 |
|
Tài chính - tín dụng |
401 |
A, D1 |
150 |
90 |
2413 |
26,81 |
|
Kế toán - kiểm toán |
402 |
A, D1 |
150 |
90 |
1897 |
21,08 |
|
Quản trị kinh doanh: |
403 |
A, D1 |
120 |
72 |
2355 |
32,71 |
|
Quản trị kinh doanh quốc tế |
404 |
A, D1 |
120 |
72 |
652 |
9,06 |
|
Quản trị kinh doanh nhà hàng - khách sạn |
405 |
A, D1 |
100 |
60 |
2577 |
42,95 |
|
Quan hệ lao động |
406 |
A, D1 |
100 |
60 |
|
|
|
Xã hội học |
501 |
C, D1 |
60 |
36 |
73 |
2,03 |
|
Việt Nam học chuyên ngành du lịch |
502 |
C, D1 |
80 |
48 |
632 |
13,17 |
|
Tiếng Anh |
701 |
D1 |
100 |
60 |
404 |
6,73 |
|
Tiếng Trung |
704 |
D1,4 |
40 |
24 |
58 |
2,42 |
|
Cử nhân Trung - Anh |
707 |
D1,4 |
80 |
48 |
93 |
1,94 |
|
Mỹ thuật công nghiệp |
800 |
H |
120 |
72 |
482 |
6,69 |
| Hệ Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D1 |
100 |
60 |
193 |
3,22 |
|
Kỹ thuật điện - điện tử và viễn thông (chuyên ngành: hệ thống điện, điện tử viễn thông, tự động hóa) |
C66 |
A |
80 |
48 |
54 |
1,13 |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
C67 |
A |
80 |
48 |
31 |
0,65 |
|
Kế toán - kiểm toán |
C69 |
A, D1 |
120 |
72 |
143 |
1,99 |
|
Quản trị kinh doanh |
C70 |
A, D1 |
120 |
72 |
247 |
3,43 |
|
Tài chính - tín dụng |
C71 |
A, D1 |
120 |
72 |
135 |
1,88 |
|
Tiếng Anh |
C72 |
D1 |
80 |
48 |
32 |
0,67 |
Theo TTO
|