Tin mới nhận:  
Đăng ký tin thư
  Email của bạn
  
  
Quảng cáo
Tỉ lệ "chọi" của một số trường ĐH tại TPHCM năm 2008
 Cập nhật: 3:40 PM, 13/05/2008
Thí sinh làm bài trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2007. Ảnh: TTO.
Năm 2008, trường ĐH BC Marketing TPHCM có tỷ lệ chọi là 19,75; ĐH Y dược là 16,97; trong khi đó Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam) là 2,35; còn ĐH Bách khoa (ĐHQG TPHCM) là 2,7.






Trường/ngành

ĐKDT

Chỉ tiêu Tỉ lệ chọi

ĐH Y dược TPHCM

22.065

1.300

16,97

Bác sĩ đa khoa

5.663

420

13,48

Bác sĩ răng - hàm - mặt

1.195

100

11,95

Dược sĩ đại học

5.557

300

18,52

Bác sĩ y học cổ truyền

1.559

140

11,14

Bác sĩ y học dự phòng

272

50

5,44

Điều dưỡng

2.947

50

58,94

Y tế công cộng

862

60

14,37

Xét nghiệm

984

40

24,60

Vật lý trị liệu

545

20

27,25

Kỹ thuật hình ảnh

376

20

18,80

Kỹ thuật phục hình răng

547

30

18,23

Hộ sinh

739

40

18,48

Gây mê hồi sức

819

30

27,30

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam)

1.647

600

2,35

Điện tử viễn thông  

471

180

2,62

Điện - điện tử  

99

60

1,65

Công nghệ thông tin

374

230

1,63

Quản trị kinh doanh  

651

130

5,01

CĐ điện tử viễn thông  

22

50

0,44

CĐ công nghệ thông tin

30

50

0,60

ĐH Giao thông vận tải TPHCM

14.525

2.410

6,03

Hệ đại học

13.992

2.010

6,96

Điều khiển tàu biển

1.512

200

7,56

Máy tàu thủy

440

180

2,44

Điện tàu thủy

58

70

0,83

Điện tử - viễn thông

799

70

11,41

Tự động hóa công nghiệp

348

70

4,97

Điện công nghiệp

762

70

10,89

Đóng tàu

916

120

7,63

Cơ giới hóa xếp dỡ

146

65

2,25

Xây dựng công trình thủy

116

70

1,66

Xây dựng cầu đường

1.989

170

11,70

Công nghệ thông tin

1.574

140

11,24

Cơ khí ôtô

1.284

70

18,34

Máy xây dựng

71

65

1,09

Kỹ thuật máy tính

398

70

5,69

Xây dựng dân dụng & CN

838

80

10,48

Qui hoạch giao thông

417

70

5,96

Quản trị logistic & VT ĐPT

52

70

0,74

Thiết bị năng lượng tàu thủy

13

70

0,19

Xây dựng đường sắt - metro

12

70

0,17

Kinh tế vận tải biển

1.614

140

11,53

Kinh tế xây dựng

633

80

7,91

Hệ cao đẳng

533

400

1,33

CĐ điều khiển tàu biển

66

80

0,83

CĐ máy tàu thủy

26

80

0,33

CĐ CNTT

148

80

1,85

CĐ cơ khí ôtô

165

80

2,06

CĐ kinh tế vận tải biển

128

80

1,60

Trường ĐH BC Marketing TPHCM

14.807

750

19,75

Quản trị kinh doanh

6.270

Tài chính ngân hàng

3.898

Kế toán

1.782

Hệ thống thông tin kinh tế  

410

Marketing

2.169

Tiếng Anh kinh doanh

278

Trường ĐH Y Phạm Ngọc Thạch

Bác sĩ đa khoa

1.567

120

13,05

 

 

 

 

Trường ĐH Sư phạm Đồng Tháp

14.310

2.160

6,63

Hệ đại học

 

 

 

Sư phạm toán học

490

90

5,44

Sư phạm tin học

364

90

4,04

Sư phạm vật lý

536

90

5,96

Sư phạm KT công nghiệp

109

40

2,73

Khoa học máy tính

519

100

5,19

Sư phạm hóa học

356

90

3,96

Sư phạm sinh học - KTNN

1.204

90

13,38

Sư phạm KT nông nghiệp

270

40

6,75

Khoa học môi trường

895

100

8,95

Quản trị kinh doanh

471

100

4,71

Kế toán

526

100

5,26

Tài chính - ngân hàng

1.407

100

14,07

Quản lý đất đai

444

100

4,44

Công tác xã hội

96

50

1,92

Việt Nam học (văn hóa DL)

511

80

6,39

Sư phạm ngữ văn

655

80

8,19

Sư phạm lịch sử

623

80

7,79

Sư phạm địa lý

584

80

7,30

Giáo dục chính trị

300

80

3,75

Sư phạm tiếng Anh

526

80

6,58

Tiếng Anh

152

100

1,52

Tiếng Trung Quốc

15

40

0,38

Sư phạm âm nhạc

240

40

6,00

Sư phạm mỹ thuật

176

40

4,40

Giáo dục tiểu học

559

80

6,99

Giáo dục mầm non

1.043

120

8,69

Giáo dục thể chất

1.239

80

15,49

Hệ cao đẳng

2.806

860

3,26

Sư phạm toán học

138

50

2,76

Sư phạm tin học

205

50

4,10

Sư phạm vật lý - KTCN

242

50

4,84

Sư phạm hóa - sinh

124

50

2,48

Sư phạm sinh - hóa

387

50

7,74

Sư phạm KTNN - KTGĐ

157

50

3,14

Sư phạm ngữ văn

167

50

3,34

Sư phạm lịch sử - GDCD

300

50

6,00

Sư phạm địa lý - CTĐ

187

50

3,74

Sư phạm âm nhạc

60

40

1,50

Sư phạm mỹ thuật

30

40

0,75

Giáo dục tiểu học

243

50

4,86

Giáo dục mầm non

249

80

3,11

Giáo dục thể chất

163

50

3,26

Tin học

81

100

0,81

Thư viện - thông tin

73

50

1,46

ĐH Bách khoa (ĐHQG TPHCM)

9.500

3.550

2,7

Hệ đại học

 

3.400

 

Công nghệ thông tin  

1.315

330

4

 Điện - điện tử  

1.552

650

2,4

 Kỹ thuật chế tạo   

728

210

3,5

Công nghệ dệt may

114

70

1,6

Kỹ thuật nhiệt (nhiệt lạnh)

122

50

2,4

Công nghệ hóa  - thực phẩm   

788

310

2,5

Xây dựng  

1.460

300

4,9

Kỹ thuật địa chất - dầu khí  

534

150

3,5

 Quản lý công nghiệp

381

180

2,1

 Kỹ thuật và quản lý môi trường

197

160

1,2

 Kỹ thuật giao thông  

282

120

2,3

 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

110

80

1,4

Cơ điện tử

310

80

3,8

Công nghệ vật liệu

259

200

1,3

Trắc địa (trắc địa, địa chính)

147

120

1,2

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

110

70

1,6

Thủy lợi - thủy điện - cấp thoát nước

96

120

0,8

Cơ kỹ thuật

81

70

1,2

Công nghệ sinh học

222

70

3,1

Vật lý kỹ thuật

80

60

1,3

Hệ cao đẳng

 

150

 

- Bảo dưỡng công nghiệp

7

150

 

Theo TTO

Quảng cáo
Bạn đọc - Tòa soạn
Khi có thắc mắc về Tuyển sinh trước hết hãy sử dụng công cụ tìm kiếm (Search) trên Laodong. Nếu không tìm thấy lời giải đáp cho vấn đề của bạn, gửi câu hỏi vào đây
 
Tòa soạn | Lịch sử | Thỏa thuận sử dụng | Trợ giúp | Sitemap | Liên hệ
© 2006 Báo Lao Động - Cơ quan của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. All rights reserved.
Giấy phép số: 221/GP-BVHTT • Tổng Biên tập: VƯƠNG VĂN VIỆT • Phó Tổng Biên tập: Tô Quang Phán - Vũ Mạnh Cường
Địa chỉ: 15/167 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội • ĐT: 04-5330304 - 5330305 • Fax: 04-5370141 Email: webmaster@laodong.com.vn
Báo mới - Tổng hợp tin tức tự động