 |
|
Thí sinh làm bài trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2007. Ảnh: TTO. |
Năm 2008, trường ĐH BC Marketing TPHCM có tỷ lệ chọi là 19,75; ĐH Y dược là 16,97; trong khi đó Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam) là 2,35; còn ĐH Bách khoa (ĐHQG TPHCM) là 2,7.
|
Trường/ngành |
ĐKDT |
Chỉ tiêu |
Tỉ lệ chọi |
|
ĐH Y dược TPHCM |
22.065 |
1.300 |
16,97 |
|
Bác sĩ đa khoa |
5.663 |
420 |
13,48 |
|
Bác sĩ răng - hàm - mặt |
1.195 |
100 |
11,95 |
|
Dược sĩ đại học |
5.557 |
300 |
18,52 |
|
Bác sĩ y học cổ truyền |
1.559 |
140 |
11,14 |
|
Bác sĩ y học dự phòng |
272 |
50 |
5,44 |
|
Điều dưỡng |
2.947 |
50 |
58,94 |
|
Y tế công cộng |
862 |
60 |
14,37 |
|
Xét nghiệm |
984 |
40 |
24,60 |
|
Vật lý trị liệu |
545 |
20 |
27,25 |
|
Kỹ thuật hình ảnh |
376 |
20 |
18,80 |
|
Kỹ thuật phục hình răng |
547 |
30 |
18,23 |
|
Hộ sinh |
739 |
40 |
18,48 |
|
Gây mê hồi sức |
819 |
30 |
27,30 |
|
|
|
|
| Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở đào tạo phía Nam) |
1.647 |
600 |
2,35 |
|
Điện tử viễn thông |
471 |
180 |
2,62 |
|
Điện - điện tử |
99 |
60 |
1,65 |
|
Công nghệ thông tin |
374 |
230 |
1,63 |
|
Quản trị kinh doanh |
651 |
130 |
5,01 |
|
CĐ điện tử viễn thông |
22 |
50 |
0,44 |
|
CĐ công nghệ thông tin |
30 |
50 |
0,60 |
|
|
|
|
|
ĐH Giao thông vận tải TPHCM |
14.525 |
2.410 |
6,03 |
|
Hệ đại học |
13.992 |
2.010 |
6,96 |
|
Điều khiển tàu biển |
1.512 |
200 |
7,56 |
|
Máy tàu thủy |
440 |
180 |
2,44 |
|
Điện tàu thủy |
58 |
70 |
0,83 |
|
Điện tử - viễn thông |
799 |
70 |
11,41 |
|
Tự động hóa công nghiệp |
348 |
70 |
4,97 |
|
Điện công nghiệp |
762 |
70 |
10,89 |
|
Đóng tàu |
916 |
120 |
7,63 |
|
Cơ giới hóa xếp dỡ |
146 |
65 |
2,25 |
|
Xây dựng công trình thủy |
116 |
70 |
1,66 |
|
Xây dựng cầu đường |
1.989 |
170 |
11,70 |
|
Công nghệ thông tin |
1.574 |
140 |
11,24 |
|
Cơ khí ôtô |
1.284 |
70 |
18,34 |
|
Máy xây dựng |
71 |
65 |
1,09 |
|
Kỹ thuật máy tính |
398 |
70 |
5,69 |
|
Xây dựng dân dụng & CN |
838 |
80 |
10,48 |
|
Qui hoạch giao thông |
417 |
70 |
5,96 |
|
Quản trị logistic & VT ĐPT |
52 |
70 |
0,74 |
|
Thiết bị năng lượng tàu thủy |
13 |
70 |
0,19 |
|
Xây dựng đường sắt - metro |
12 |
70 |
0,17 |
|
Kinh tế vận tải biển |
1.614 |
140 |
11,53 |
|
Kinh tế xây dựng |
633 |
80 |
7,91 |
|
Hệ cao đẳng |
533 |
400 |
1,33 |
|
CĐ điều khiển tàu biển |
66 |
80 |
0,83 |
|
CĐ máy tàu thủy |
26 |
80 |
0,33 |
|
CĐ CNTT |
148 |
80 |
1,85 |
|
CĐ cơ khí ôtô |
165 |
80 |
2,06 |
|
CĐ kinh tế vận tải biển |
128 |
80 |
1,60 |
|
|
|
|
|
Trường ĐH BC Marketing TPHCM |
14.807 |
750 |
19,75 |
| Quản trị kinh doanh |
6.270 |
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
3.898 |
|
|
| Kế toán |
1.782 |
|
|
|
Hệ thống thông tin kinh tế |
410 |
|
|
| Marketing |
2.169 |
|
|
| Tiếng Anh kinh doanh |
278 |
|
|
|
|
|
|
|
Trường ĐH Y Phạm Ngọc Thạch |
|
|
|
|
Bác sĩ đa khoa |
1.567 |
120 |
13,05 |
|
|
|
|
|
|
Trường ĐH Sư phạm Đồng Tháp |
14.310 |
2.160 |
6,63 |
|
Hệ đại học |
|
|
|
|
Sư phạm toán học |
490 |
90 |
5,44 |
|
Sư phạm tin học |
364 |
90 |
4,04 |
|
Sư phạm vật lý |
536 |
90 |
5,96 |
|
Sư phạm KT công nghiệp |
109 |
40 |
2,73 |
|
Khoa học máy tính |
519 |
100 |
5,19 |
|
Sư phạm hóa học |
356 |
90 |
3,96 |
|
Sư phạm sinh học - KTNN |
1.204 |
90 |
13,38 |
|
Sư phạm KT nông nghiệp |
270 |
40 |
6,75 |
|
Khoa học môi trường |
895 |
100 |
8,95 |
|
Quản trị kinh doanh |
471 |
100 |
4,71 |
|
Kế toán |
526 |
100 |
5,26 |
|
Tài chính - ngân hàng |
1.407 |
100 |
14,07 |
|
Quản lý đất đai |
444 |
100 |
4,44 |
|
Công tác xã hội |
96 |
50 |
1,92 |
|
Việt Nam học (văn hóa DL) |
511 |
80 |
6,39 |
|
Sư phạm ngữ văn |
655 |
80 |
8,19 |
|
Sư phạm lịch sử |
623 |
80 |
7,79 |
|
Sư phạm địa lý |
584 |
80 |
7,30 |
|
Giáo dục chính trị |
300 |
80 |
3,75 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
526 |
80 |
6,58 |
|
Tiếng Anh |
152 |
100 |
1,52 |
|
Tiếng Trung Quốc |
15 |
40 |
0,38 |
|
Sư phạm âm nhạc |
240 |
40 |
6,00 |
|
Sư phạm mỹ thuật |
176 |
40 |
4,40 |
|
Giáo dục tiểu học |
559 |
80 |
6,99 |
|
Giáo dục mầm non |
1.043 |
120 |
8,69 |
|
Giáo dục thể chất |
1.239 |
80 |
15,49 |
|
Hệ cao đẳng |
2.806 |
860 |
3,26 |
|
Sư phạm toán học |
138 |
50 |
2,76 |
|
Sư phạm tin học |
205 |
50 |
4,10 |
|
Sư phạm vật lý - KTCN |
242 |
50 |
4,84 |
|
Sư phạm hóa - sinh |
124 |
50 |
2,48 |
|
Sư phạm sinh - hóa |
387 |
50 |
7,74 |
|
Sư phạm KTNN - KTGĐ |
157 |
50 |
3,14 |
|
Sư phạm ngữ văn |
167 |
50 |
3,34 |
|
Sư phạm lịch sử - GDCD |
300 |
50 |
6,00 |
|
Sư phạm địa lý - CTĐ |
187 |
50 |
3,74 |
|
Sư phạm âm nhạc |
60 |
40 |
1,50 |
|
Sư phạm mỹ thuật |
30 |
40 |
0,75 |
|
Giáo dục tiểu học |
243 |
50 |
4,86 |
|
Giáo dục mầm non |
249 |
80 |
3,11 |
|
Giáo dục thể chất |
163 |
50 |
3,26 |
|
Tin học |
81 |
100 |
0,81 |
|
Thư viện - thông tin |
73 |
50 |
1,46 |
|
|
|
|
|
ĐH Bách khoa (ĐHQG TPHCM) |
9.500 |
3.550 |
2,7 |
|
Hệ đại học |
|
3.400 |
|
|
Công nghệ thông tin |
1.315 |
330 |
4 |
|
Điện - điện tử |
1.552 |
650 |
2,4 |
|
Kỹ thuật chế tạo |
728 |
210 |
3,5 |
|
Công nghệ dệt may |
114 |
70 |
1,6 |
|
Kỹ thuật nhiệt (nhiệt lạnh) |
122 |
50 |
2,4 |
|
Công nghệ hóa - thực phẩm |
788 |
310 |
2,5 |
|
Xây dựng |
1.460 |
300 |
4,9 |
|
Kỹ thuật địa chất - dầu khí |
534 |
150 |
3,5 |
|
Quản lý công nghiệp |
381 |
180 |
2,1 |
|
Kỹ thuật và quản lý môi trường |
197 |
160 |
1,2 |
|
Kỹ thuật giao thông |
282 |
120 |
2,3 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
110 |
80 |
1,4 |
|
Cơ điện tử |
310 |
80 |
3,8 |
|
Công nghệ vật liệu |
259 |
200 |
1,3 |
|
Trắc địa (trắc địa, địa chính) |
147 |
120 |
1,2 |
|
Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
110 |
70 |
1,6 |
|
Thủy lợi - thủy điện - cấp thoát nước |
96 |
120 |
0,8 |
|
Cơ kỹ thuật |
81 |
70 |
1,2 |
|
Công nghệ sinh học |
222 |
70 |
3,1 |
|
Vật lý kỹ thuật |
80 |
60 |
1,3 |
|
Hệ cao đẳng |
|
150 |
|
|
- Bảo dưỡng công nghiệp |
7 |
150 |
|
Theo TTO
|