(LĐĐT) - Ngày 16.8, Lao Động Điện tử cập nhật điểm chuẩn của trường ĐH Hồng Đức.
ĐH Hồng Đức
|
Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Số trúng tuyển |
Ghi chú |
|
- Toán - Tin |
A |
15,0 |
31 |
|
|
- Vật lý (chuyên ngành Vật lý ứng dụng) |
A |
15,0 |
06 |
|
|
- Ngữ văn |
C |
14,0 |
99 |
|
|
- Lịch sử |
C |
14,0 |
70 |
|
|
- Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
C |
14,0 |
96 |
|
|
- Địa lý (chuyên ngành Tài nguyên và Môi trường) |
C |
16,5 |
93 |
|
|
- Xã hội học (chuyên ngành Công tác xã hội) |
C |
15,5 |
81 |
|
|
- Tâm lý học (chuyên ngành Quản trị nhân sự) |
C |
14,0 |
41 |
|
|
D1 |
13,0 |
04 |
|
|
- Tin học |
A |
15,0 |
48 |
|
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp (liên kết với ĐH Xây dựng) |
A |
18,0 |
35 |
|
|
- Xây dựng cầu đường (liên kết với ĐH Xây dựng) |
A |
17,0 |
12 |
|
|
- SP Toán học |
A |
19,0 |
50 |
|
|
- SP Vật lý - Hóa học |
A |
18,0 |
53 |
|
|
- SP Tiếng Anh |
D1 |
19,0 |
14 |
|
|
- SP Giáo dục tiểu học |
D1 |
13,0 |
55 |
|
|
- SP Giáo dục mầm non |
M |
13,5 |
101 |
|
|
- SP Sinh học |
B |
19,5 |
56 |
|
|
- Chăn nuôi - Thú y |
A |
15,0 |
09 |
|
|
B |
15,0 |
46 |
|
|
- Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật hoa viên) |
A |
15,0 |
00 |
|
|
B |
15,0 |
09 |
|
|
- Nông học (chuyên ngành Trồng trọt) |
A |
15,0 |
04 |
|
|
B |
15,0 |
37 |
|
|
- Lâm học |
A |
15,0 |
02 |
|
|
B |
15,0 |
23 |
|
|
- Kế toán |
A |
19,0 |
84 |
|
|
D1 |
16,0 |
19 |
|
|
- Quản trị kinh doanh |
A |
15,0 |
71 |
|
|
D1 |
14,0 |
12 |
|
|
- Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) |
A |
15,0 |
28 |
|
|
D1 |
14,0 |
11 |
| Ghi chú: - Trên đây là điểm chuẩn khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
LĐĐT
|