(LĐĐT) - Ngày 17.8, Lao Động Điện tử cập nhật điểm chuẩn của các trường thuộc khối quân sự: Học viện Kỹ thuật quân sự, Học viện Quân y, Học viện Khoa học quân sự, Học viện Biên phòng, Học viện Hậu cần, Học viện Phòng không - Không quân, Học viện Hải quân, Học viện Chính trị quân sự, Trường Sĩ quan Lục quân 1...
Học viện Kỹ thuật quân sự
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| * Đối với nam: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
A |
24,5 |
|
|
| + Miền Nam |
A |
22,0 |
|
|
| * Đối với nữ: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
A |
26,5 |
|
|
| + Miền Nam |
A |
24,0 |
|
|
Học viện Quân y
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| * Đối với nam: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
A, B |
A: 26, B: 26,5 |
|
|
| + Miền Nam |
A, B |
A: 25, B: 25 |
|
|
| * Đối với nữ: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
A, B |
A: 27, B: 27 |
|
|
| + Miền Nam |
A, B |
A: 26, B: 26 |
|
|
Học viện Khoa học quân sự
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
* Đào tạo trinh sát kỹ thuật: |
|
|
|
|
|
+ Miền Bắc |
A |
22 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
20 |
|
|
| * Đào tạo tiếng Anh: |
|
|
|
|
| * Đối với nam: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
D1 |
25,0 |
|
|
| + Miền Nam |
D1 |
23,0 |
|
|
| * Đối với nữ: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
D1 |
28,5 |
|
|
| + Miền Nam |
D1 |
25,0 |
|
|
| * Đào tạo tiếng Nga: |
|
|
|
|
| * Đối với nam: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
D1,D2 |
D1: 25,0, D2: 27 |
|
|
| + Miền Nam |
D1 |
23,0 |
|
|
| * Đối với nữ: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
D1,D2 |
D1: 27,0, D2: 29 |
|
|
| + Miền Nam |
D1 |
25,0 |
|
|
| * Đào tạo tiếng Pháp: |
|
|
|
|
| * Đối với nam: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
D1,D3 |
D1: 26, D3: 27 |
|
|
| + Miền Nam |
D3 |
25 |
|
|
| * Đối với nữ: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
D1,D3 |
D1: 28, D3: 29 |
|
|
| + Miền Nam |
D1,D3 |
D1: 26, D3: 27 |
|
|
| * Đào tạo tiếng Trung |
|
|
|
|
| * Đối với nam: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
D1,2,3,4 |
D1: 25,5, D2: 28, D3: 29, D4: 24,5 |
|
|
| + Miền Nam |
D1 |
23,5 |
|
|
| * Đối với nữ: |
|
|
|
|
| + Miền Bắc |
D1,2,3,4 |
D1: 27,5, D2: 30, D3: 31, D4: 25,5 |
|
|
| + Miền Nam |
D1,4 |
D1: 25,5, D4: 23,5 |
|
|
Học viện Biên phòng
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
C |
22,5 |
|
|
|
+ Miền Nam |
C |
17 |
|
|
Học viện Hậu cần
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
A |
23 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
18 |
|
|
Học viện Phòng không - Không quân
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
* Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không: |
|
|
|
|
|
+ Miền Bắc |
A |
22 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
18 |
|
|
|
* Đào tạo kỹ sư Hàng không: |
|
|
|
|
|
+ Miền Bắc |
A |
21 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
18,5 |
|
|
Học viện Hải quân
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
A |
21,5 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
18 |
|
|
Học viện Chính trị quân sự
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
C |
20 |
|
|
|
+ Miền Nam |
C |
16 |
|
|
Trường Sĩ quan Lục quân 1
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
A |
19,5 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
18,5 |
|
|
Trường Sĩ quan Lục quân 2
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Quân khu 5 |
A |
17 |
|
|
|
+ Quân khu 7 |
A |
16,5 |
|
|
|
+ Quân khu 9 và các đơn vị khác |
A |
17 |
|
|
Trường Sĩ quan Pháo binh
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
A |
21,5 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
18 |
|
|
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
A |
20 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
16,5 |
|
|
Trường Sĩ quan Đặc công
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
A |
20,5 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
16 |
|
|
Trường Sĩ quan Phòng hóa
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
A |
17,5 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
15 |
|
|
Trường Sĩ quan Công binh
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
A |
21,5 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
18 |
|
|
Trường Sĩ quan Thông tin
| Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
+ Miền Bắc |
A |
22,5 |
|
|
|
+ Miền Nam |
A |
19,5 |
|
|
LĐĐT
|