(LĐĐT) - Ngày 15.8, LĐĐT cập nhật điểm chuẩn của các trường ĐH Quy Nhơn, ĐH Chu Văn An.
ĐH Quy Nhơn
| Ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| SP Toán |
A |
18 |
80 |
|
| SP Vật lý |
A |
18 |
70 |
|
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
A |
18 |
40 |
|
| SP Hoá học |
A |
18 |
80 |
|
| SP Sinh - Kỹ thuật công nghiệp |
B |
18 |
70 |
|
| SP Ngữ văn |
C |
16 |
80 |
|
| SP Lịch sử |
C |
16 |
70 |
|
| SP Địa lý |
A |
15 |
60 |
|
| SP Giáo dục chính trị |
C |
14 |
50 |
|
| SP Tâm lý giáo dục |
B |
15 |
30 |
|
| SP Tiếng Anh |
D1 |
17.5 |
40 |
|
| SP Giáo dục tiểu học |
D1 |
14 |
50 |
|
| SP Thể dục thể thao |
T |
26 |
70 |
|
| SP Giáo dục mầm non |
M |
16 |
30 |
|
| SP Giáo dục đặc biệt |
D1 |
13 |
30 |
|
| Giáo dục thể chất (ghép GDQP) |
T |
25 |
50 |
|
| SP Tin học |
A |
15 |
60 |
|
| Quản lý giáo dục |
A |
15 |
40 |
|
| Toán học |
A |
15 |
90 |
|
| Tin học |
A |
15 |
120 |
|
| Vật lý |
A |
15 |
90 |
|
| Hoá học |
A |
15 |
90 |
|
| Sinh học |
B |
15 |
90 |
|
| Địa chính |
A |
15 |
90 |
|
| Địa lý |
A |
15 |
90 |
|
| Văn học |
C |
14 |
90 |
|
| Lịch sử |
C |
14 |
90 |
|
| Công tác xã hội |
C |
14 |
90 |
|
| Tiếng Anh |
D1 |
13 |
120 |
|
| Tiếng Trung Quốc |
D1 |
13 |
60 |
|
| Tiếng Pháp |
D3 |
13 |
30 |
|
| Việt Nam học |
D1 |
13 |
50 |
|
| Quản trị kinh doanh |
A |
15 |
130 |
|
| Kế toán |
A |
15 |
130 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A |
15 |
120 |
|
| Kỹ thuật Điện |
A |
15 |
120 |
|
| Điện tử - Viễn thông |
A |
15 |
120 |
|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A |
15 |
120 |
|
| Nông học |
A |
15 |
120 |
|
| Công nghệ Hữu cơ - Hoá dầu |
A |
15 |
90 |
|
| Công nghệ môi trường |
A |
15 |
90 |
|
| Điện tử - Tin học |
A |
15 |
90 |
|
| Quản trị doanh nghiệp |
A |
15 |
90 |
|
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
A |
17 |
120 |
|
ĐH Chu Văn An
| Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| Kiến trúc công trình |
V |
16,0 |
|
|
| Công nghệ thông tin |
A,D1 |
A: 15,0 / D1: 13,0 |
|
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A |
15,0 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A,D1 |
A: 15,0 / D1: 13,0 |
|
|
| Kế toán |
A,D1 |
A: 15,0 / D1: 13,0 |
|
|
| Tiếng Anh |
D1 |
13,0 |
|
|
| Tiếng Trung |
D1 |
13,0 |
|
|
| Hướng dẫn viên du lịch |
D1 |
13,0 |
|
|
| Hệ CĐ |
|
|
|
|
| Công nghệ thông tin |
A |
12,0 |
|
|
| Kế toán |
A,D1 |
12,0 |
|
|
Ghi chú:
- Trên đây là điểm chuẩn khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm
LĐĐT