(LĐĐT) - Ngày 15.8, LĐĐT cập nhật điểm chuẩn của ĐH điều dưỡng Nam Định, ĐH dân lập Phương Đông.
ĐH điều dưỡng Nam Định
|
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| Điều dưỡng (4 năm) |
B |
18,5 |
400 |
|
| Điều dưỡng (3 năm) |
B |
18,5 |
100 |
|
ĐH dân lập Phương Đông
|
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Quản trị mạng máy tính, An toàn thông tin, Công nghệ viễn thông, Công nghệ điện tử số |
A |
15 |
|
|
|
Kiến trúc với các chuyên ngành: Kiến trúc phương Đông, Kiến trúc công trình |
V |
19 |
|
(Môn vẽ đạt từ 5 điểm trở lên, tính hệ số 2) |
|
Xây dựng công trình với các chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, Xây dựng công trình cầu - đường |
A |
15 |
|
|
|
Cấp thoát nước |
A |
15 |
|
|
|
Cơ điện tử |
A |
15 |
|
|
|
Điện (Điện dân dụng và công nghiệp, tự động hóa, Hệ thống điện) |
A |
15 |
|
|
|
Công nghệ sinh học |
A,B |
A: 15, B: 15 |
|
|
|
Công nghệ môi trường |
A,B |
A: 15, B: 15 |
|
|
|
Quản trị doanh nghiệp |
A,D1,2,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
|
Quản trị du lịch |
A,C,D1,2,3,4 |
A: 15, C: 14, D: 13 |
|
|
|
Quản trị văn phòng |
A,C,D1,2,3,4 |
A: 15, C: 14, D: 13 |
|
|
|
Tài chính ngân hàng |
A,D1,2,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
|
Kế toán |
A,D1,2,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
|
Tiếng Anh |
D1 |
18 |
|
(Môn ngoại ngữ phải đạt từ 5 điểm trở lên, tổng điểm trước khi nhân hệ số 2 phải từ 13 điểm trở lên) |
|
Tiếng Trung |
D1,2,3,4 |
18 |
|
|
Tiếng Nhật |
D1,2,3,4 |
18 |
|
|
Tiếng Nga - Anh |
D1,2,3,4 |
18 |
|
|
Hệ Cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
|
12 |
|
|
|
Du lịch |
A,C,D1,2,3,4 |
A: 12, C: 11, D: 11 |
|
|
|
Kế toán |
A,D1,2,3,4 |
A: 12, D: 10 |
|
|
LĐĐT
|