(LĐĐT) - Ngày 15.8, Lao Động Điện tử đã cập nhật điểm chuẩn của các trường ĐH Dân lập Yersin, ĐH Dân lập Hồng Bàng.
ĐH Dân lập Yersin
| Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| Công nghệ thông tin |
A,D1 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Kiến trúc - quy hoạch đô thị |
V |
18 |
|
Môn Vẽ hình họa/Vẽ đầu tượng nhân hệ số 2 |
| Mỹ thuật công nghiệp |
V,H |
V: 18, H: 18 |
|
|
| Công nghệ sinh học |
A,B |
A: 15, D: 15 |
|
|
| Khoa học môi trường |
A,B |
A: 15, D: 15 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A,D1 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Quản trị kinh doanh - Ngoại thương |
A,D1 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Du lịch khách sạn - nhà hàng |
C,D1 |
C: 14, D: 13 |
|
|
| Quản trị lữ hành |
C,D1 |
C: 14, D: 13 |
|
|
| Kế toán doanh nghiệp |
A,D1 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Tài chính doanh nghiệp |
A,D1 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Tiếng Anh |
D1 |
13 |
|
|
ĐH Dân lập Hồng Bàng
| Ngành đào tạo |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| Hệ đại học |
|
|
|
|
| Công nghệ thông tin |
A |
15 |
|
|
| Điện - Điện tử |
A |
15 |
|
|
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A |
15 |
|
|
| Xây dựng cầu đường |
A |
15 |
|
|
| Công nghệ dệt may và kinh doanh thời trang |
A |
15 |
|
|
| Sinh học môi trường |
A,B |
A: 15, B: 15 |
|
|
| Thương mại quốc tế |
A,D1,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Kế toán kiểm toán |
A,D1,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Tài chính ngân hàng quốc tế |
A,D1,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Quản trị kinh doanh quốc tế |
A,D1,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Quản trị du lịch, khách sạn, resort centre quốc tế |
A,D1,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Quản trị lữ hành và hướng dẫn du lịch quốc tế |
A,D1,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Quản trị nhà bếp và nghệ thuật nấu ăn quốc tế |
A,D1,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Đồ họa và quảng cáo |
H,V |
H: 13, V: 13 |
|
|
| Thiết kế và kinh doanh thời trang |
H,V |
H: 13, V: 13 |
|
|
| Trang trí nội, ngoại thất |
H,V |
H: 13, V: 13 |
|
|
| Tạo dáng công nghiệp |
H,V |
H: 13, V: 13 |
|
|
| Hoạt hình Manga Nhật Bản |
H,V |
H: 13, V: 13 |
|
|
| Mỹ thuật tạo hình |
H,V |
H: 13, V: 13 |
|
|
| Khoa học xã hội |
C,D1,3,4 |
C: 14, D: 13 |
|
|
| Việt Nam học |
C,D1,2,3 |
C: 14, D: 13 |
|
|
| Anh – Pháp |
D1,3,4 |
13 |
|
|
| Anh – Hoa |
D1,3,4 |
13 |
|
|
| Anh – Nhật |
D1,3,4 |
13 |
|
|
| Anh - Hàn |
D1,3,4 |
13 |
|
|
| Anh – Đức |
D1,3,4 |
13 |
|
|
| Quan hệ quốc tế |
A,D1,3,4 |
A: 15, D: 13 |
|
|
| Bóng rổ |
T |
13 |
|
|
| Cầu lông |
T |
13 |
|
|
| Bóng đá |
T |
13 |
|
|
| Bơi lội |
T |
13 |
|
|
| Bóng chuyền |
T |
13 |
|
|
| Võ thuật |
T |
13 |
|
|
| Thể hình thẩm mỹ |
T |
13 |
|
|
| Điền kinh |
T |
13 |
|
|
| Y sinh học TDTT và công nghệ spa |
T,B |
T: 13, B: 15 |
|
|
| Hệ cao đẳng |
|
|
|
|
| Quản lý đô thị |
C,D1,3,4 |
C: 11, D: 10 |
|
|
| Ngữ văn truyền thông đại chúng |
C,D1,3,4 |
C: 11, D: 10 |
|
|
| Hướng dẫn du lịch |
C,D1,3,4 |
C: 11, D: 10 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A,D1,3,4 |
A: 12, D: 10 |
|
|
| Quản trị du lịch |
A,D1,3,4 |
A: 12, D: 10 |
|
|
| Kế toán – kiểm toán |
A,D1,3,4 |
A: 12, D: 10 |
|
|
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A |
12 |
|
|
| Xây dựng cầu đường |
A |
12 |
|
|
| Công nghệ thông tin |
A |
12 |
|
| Ghi chú: - Trên đây là điểm chuẩn khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1
LĐĐT
|