CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
|
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Cơ khí động lực |
01 |
A |
12,0 |
20 |
|
Cơ khí chế tạo |
02 |
A |
12,0 |
5 |
|
Kỹ thuật điện |
03 |
A |
12,0 |
5 |
|
Kỹ thuật công nghiệp |
05 |
A |
12,0 |
15 |
|
Công nghệ cơ điện tử |
12 |
A |
12,0 |
5 |
|
Công nghệ tự động |
13 |
A |
12,0 |
10 |
Thí sinh gửi hồ sơ về Phòng Đào tạo Trường CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long, 73 Nguyễn Huệ, thị xã Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; ĐT: (070) 826274. Mã trường CK4. Tuyển sinh trong cả nước.
CĐ dân lập Công nghệ thông tin TPHCM
|
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Công nghệ thông tin |
01 |
A |
13,0 |
30 |
|
Kỹ thuật máy tính |
02 |
A |
13,0 |
40 |
|
Điện tử - viễn thông |
03 |
A |
12,0 |
55 |
|
Quản trị kinh doanh |
04 |
A |
12,0 |
25 |
|
D1 |
10,0 |
|
Kế toán |
06 |
A |
12,0 |
25 |
|
D1 |
10,0 |
|
Tài chính ngân hàng |
|
A |
12,0 |
25 |
|
D1 |
10,0 |
Thí sinh gửi hồ sơ về Phòng Đào tạo Trường CĐ dân lập Công nghệ thông tin, 357/6B Trịnh Đình Thảo, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM; ĐT: (08) 8605003. Mã trường CDC. Tuyển sinh trong cả nước.
CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
|
Ngành học |
Mã ngành |
Khối |
Điểm xét NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh |
02 |
A |
12,0 |
51 |
|
Tin học ứng dụng |
03 |
A |
12,0 |
50 |
Hệ chính quy được cấp kinh phí đào tạo từ ngân sách (thí sinh có hộ khẩu Hà Nội).
Thí sinh gửi hồ sơ về Phòng Đào tạo Trường CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội, phố Chùa Láng, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 7673896. Mã trường CLH.