(LĐĐT) - Các ngành sư phạm (gồm ĐH Sư phạm và CĐ Sư phạm) chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Các ngành đào tạo Cử nhân khoa học và kỹ sư tuyển thí sinh toàn quốc.
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm xét NV2 |
Chỉ tiêu
NV2 |
Ghi chú |
|
Đại học Sư phạm |
|
ĐHSP Vật lý |
102 |
A |
15,0 |
5 |
|
|
ĐH Giáo dục tiểu học |
901 |
D1 |
13,0 |
25 |
Chưa nhân hệ số |
|
Đại học khối cử nhân khoa học và kĩ sư: |
|
Toán học |
151 |
A |
15,0 |
40 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện |
153 |
A |
15,0 |
30 |
|
|
Nông học |
351 |
A |
15,0 |
20 |
|
|
B |
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
352 |
A |
15,0 |
20 |
|
|
B |
|
|
Công tác xã hội |
653 |
C |
14,0 |
50 |
|
|
D1 |
13,0 |
|
Chưa nhân hệ số |
|
Tiếng Trung |
754 |
D1 |
16,0 |
70 |
Đã nhân hệ số và đủ điểm sàn |
|
D4 |
|
|
Cao đẳng sư phạm |
|
Lý - Hóa |
C65 |
A |
12,0 |
40 |
|
|
Sinh - Địa |
C66 |
B |
12,0 |
30 |
|
|
Văn - Công tác đội |
C67 |
C |
11,0 |
15 |
|
|
Sử - Công tác đội |
C68 |
C |
11,0 |
30 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
C71 |
M |
11,0 |
30 |
|